息子
むすこ
con trai của mình
Hán Việt: TỨC TỬ
私の息子は小学生です。
Con trai tôi là học sinh tiểu học.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 子 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 息子 (むすこ) – con trai của mình.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
息子 → むすこ
電子 → でんし
双子 → ふたご
様子 → ようす
親子丼 → おやこどんぶり
息子さん → むすこさん
8 mục hiển thị
むすこ
con trai của mình
Hán Việt: TỨC TỬ
私の息子は小学生です。
Con trai tôi là học sinh tiểu học.
でんし
điện tử
Hán Việt: ĐIỆN TỬ
電子辞書で言葉を調べます。
Tôi tra từ bằng từ điển điện tử.
ふたご
sinh đôi
Hán Việt: SONG TỬ
友達には双子の姉妹がいます。
Bạn tôi có chị/em gái sinh đôi.
ようす
tình hình; vẻ/trạng thái
Hán Việt: DẠNG TỬ
赤ちゃんの様子を見てください。
Hãy xem tình trạng em bé.
おやこどんぶり
cơm gà trứng
Hán Việt: THÂN TỬ TỈNH
昼ご飯に親子丼を作ります。
Tôi làm cơm gà trứng vào bữa trưa.
むすこさん
con trai của người khác
息子さんはおいくつですか。
Con trai của anh/chị bao nhiêu tuổi?
おこさん
con của người khác
お子さんはおいくつですか。
Con của anh/chị bao nhiêu tuổi?
こどもたち
trẻ em
公園で子どもたちが遊んでいます。
Bọn trẻ đang chơi ở công viên.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.