引く
ひく
bị (cảm); kéo
Hán Việt: DẪN
風邪を引いたので、会社を休みます。
Vì bị cảm nên tôi nghỉ làm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 引 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 引く (ひく) – bị (cảm); kéo.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
引く → ひく
割引 → わりびき
引き出し → ひきだし
割引する → わりびきする
4 mục hiển thị
ひく
bị (cảm); kéo
Hán Việt: DẪN
風邪を引いたので、会社を休みます。
Vì bị cảm nên tôi nghỉ làm.
わりびき
giảm giá
「割引」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'割引' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ひきだし
ngăn kéo
Hán Việt: DẪN XUẤT
鍵は引き出しにしまってあります。
Chìa khóa được cất trong ngăn kéo.
わりびきする
giảm giá
この場面では「割引する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '割引する'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.