後
あと
sau; còn lại
Hán Việt: HẬU
仕事の後で買い物します。
Sau giờ làm tôi đi mua sắm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 後 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 後 (あと) – sau; còn lại.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
後 → あと
~後 → ~ご
後で → あとで
最後 → さいご
その後 → そのあと
最後に → さいごに
7 mục hiển thị
あと
sau; còn lại
Hán Việt: HẬU
仕事の後で買い物します。
Sau giờ làm tôi đi mua sắm.
~ご
sau ~
Hán Việt: HẬU
食事の後で薬を飲みます。
Tôi uống thuốc sau bữa ăn.
あとで
sau; lát nữa
「後で」を使うと、文のつながりがわかりやすくなります。
Khi dùng '後で', mối liên kết trong câu sẽ dễ hiểu hơn.
さいご
cuối cùng
「最後」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'最後' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
そのあと
sau đó
Hán Việt: HẬU
大学を卒業しました。その後、日本へ来ました。
Tôi tốt nghiệp đại học. Sau đó tôi đến Nhật.
さいごに
cuối cùng
Hán Việt: TỐI HẬU
最後に皆様にお礼を申します。
Cuối cùng tôi xin cảm ơn quý vị.
ほうかご
Sau giờ học, sau khi tan trường
Hán Việt: Phóng Khóa Hậu
放課後(ほうかご)に友達(ともだち)と遊(あそ)びに行(い)きます。
Sau giờ học, tôi đi chơi với bạn bè.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.