書類
しょるい
giấy tờ, tài liệu
Hán Việt: THƯ LOẠI
大切な書類をなくしました。
Tôi đã làm mất giấy tờ quan trọng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 書 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 書類 (しょるい) – giấy tờ, tài liệu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
書類 → しょるい
案内書 → あんないしょ
説明書 → せつめいしょ
絵葉書 → えはがき
保証書 → ほしょうしょ
領収書 → りょうしゅうしょ
9 mục hiển thị
しょるい
giấy tờ, tài liệu
Hán Việt: THƯ LOẠI
大切な書類をなくしました。
Tôi đã làm mất giấy tờ quan trọng.
あんないしょ
sách hướng dẫn, tờ hướng dẫn
Hán Việt: ÁN NỘI THƯ
旅行の案内書を読みます。
Tôi đọc tờ hướng dẫn du lịch.
せつめいしょ
sách hướng dẫn
Hán Việt: THUYẾT MINH THƯ
説明書を読んでから、家具を組み立てます。
Sau khi đọc sách hướng dẫn, tôi lắp đồ nội thất.
えはがき
bưu thiếp có hình
Hán Việt: HỘI DIỆP THƯ
旅行先から友達に絵葉書を送りました。
Tôi đã gửi bưu thiếp ảnh cho bạn từ nơi du lịch.
ほしょうしょ
giấy bảo hành
Hán Việt: BẢO CHỨNG THƯ
このカメラには保証書が付いています。
Máy ảnh này có kèm giấy bảo hành.
りょうしゅうしょ
hóa đơn, biên lai
Hán Việt: LĨNH THU THƯ
領収書をください。
Hãy cho tôi biên lai.
もうしこみしょ
đơn đăng ký
「申込書」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'申込書' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
きょうかしょ
sách giáo khoa
「教科書」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'教科書' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
さんこうしょ
sách tham khảo
「参考書」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'参考書' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.