様
さま
ngài, quý vị
Hán Việt: DẠNG
山田様から電話がありました。
Có điện thoại từ ngài Yamada.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 様 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 様 (さま) – ngài, quý vị.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
様 → さま
様子 → ようす
~様 → ~さま
お客様 → おきゃくさま
お姫様 → おひめさま
ご苦労様 → ごくろうさま
9 mục hiển thị
さま
ngài, quý vị
Hán Việt: DẠNG
山田様から電話がありました。
Có điện thoại từ ngài Yamada.
ようす
tình hình; vẻ/trạng thái
Hán Việt: DẠNG TỬ
赤ちゃんの様子を見てください。
Hãy xem tình trạng em bé.
~さま
ngài ~
Hán Việt: DẠNG
山田様、お電話です。
Ngài Yamada, có điện thoại ạ.
おきゃくさま
quý khách
お客様を会議室へ案内します。
Tôi hướng dẫn quý khách đến phòng họp.
おひめさま
công chúa
お姫様は男をお城へ案内しました。
Công chúa đã hướng dẫn người đàn ông vào lâu đài.
ごくろうさま
cảm ơn vì đã vất vả
ご苦労様でした。ゆっくり休んでください。
Cảm ơn vì đã vất vả. Hãy nghỉ ngơi thong thả.
おつかれさまでした
anh/chị vất vả rồi
今日の仕事は大変でしたね。お疲れ様でした。
Công việc hôm nay vất vả nhỉ. Anh/chị vất vả rồi.
どちらさまでしょうか
xin hỏi ai vậy ạ?
失礼ですが、どちら様でしょうか。
Xin lỗi, cho hỏi ai vậy ạ?
どうもおつかれさまでした
cảm ơn anh/chị đã vất vả
今日はどうもお疲れ様でした。
Hôm nay anh/chị vất vả rồi, cảm ơn nhiều.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.