Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N4

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 生 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 生徒 (せいと) – học sinh.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

生徒せいと

五年生ごねんせい

大学生だいがくせい

長生きながいき

生かすいかす

一生懸命いっしょうけんめい

Từ có chứa Kanji 生

6 mục hiển thị

生徒

せいと

học sinh

Hán Việt: SINH ĐỒ

この塾には生徒が百人います。

Lớp học thêm này có 100 học sinh.

五年生

ごねんせい

học sinh lớp/năm 5

Hán Việt: NGŨ NIÊN SINH

妹は小学校の五年生です。

Em gái tôi là học sinh lớp 5 tiểu học.

大学生

だいがくせい

sinh viên đại học

Hán Việt: ĐẠI HỌC SINH

兄は東京の大学生です。

Anh trai tôi là sinh viên đại học ở Tokyo.

長生き

ながいき

sống lâu, trường thọ

Hán Việt: TRƯỜNG SINH

健康に気を付ければ、長生きできるでしょう。

Nếu chú ý sức khỏe thì có lẽ sẽ sống lâu.

生かす

いかす

tận dụng, phát huy

Hán Việt: SINH

日本で学んだことを仕事に生かしたいです。

Tôi muốn tận dụng điều đã học ở Nhật vào công việc.

一生懸命

いっしょうけんめい

hết sức, chăm chỉ

Hán Việt: NHẤT SINH HUYỀN MỆNH

一生懸命勉強すれば、合格できます。

Nếu học hết sức thì có thể đỗ.

Cách học chữ 生

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...