番組
ばんぐみ
chương trình
Hán Việt: PHIÊN TỔ
毎晩、ニュース番組を見ます。
Mỗi tối tôi xem chương trình tin tức.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 番 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 番組 (ばんぐみ) – chương trình.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
番組 → ばんぐみ
交番 → こうばん
順番 → じゅんばん
留守番 → るすばん
順番に → じゅんばんに
予約番号 → よやくばんごう
6 mục hiển thị
ばんぐみ
chương trình
Hán Việt: PHIÊN TỔ
毎晩、ニュース番組を見ます。
Mỗi tối tôi xem chương trình tin tức.
こうばん
đồn cảnh sát nhỏ
Hán Việt: GIAO PHIÊN
財布を拾ったので、交番へ持って行きました。
Vì nhặt được ví nên tôi đã mang đến đồn cảnh sát nhỏ.
じゅんばん
thứ tự; lượt
「順番」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'順番' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
るすばん
trông nhà
Hán Việt: LƯU THỦ PHIÊN
子どもが一人で留守番をしています。
Đứa trẻ đang trông nhà một mình.
じゅんばんに
theo thứ tự/lượt
「順番に」を使うと、文のつながりがわかりやすくなります。
Khi dùng '順番に', mối liên kết trong câu sẽ dễ hiểu hơn.
よやくばんごう
mã đặt chỗ
「予約番号」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'予約番号' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.