Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N4

西 – từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 西 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 西 (にし) – phía tây.

Kanji 西 đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

西にし

西の方にしのほう

関西空港かんさいくうこう

西洋化するせいようかする

Từ có chứa Kanji 西

4 mục hiển thị

西

にし

phía tây

Hán Việt: TÂY

太陽は西に沈みます。

Mặt trời lặn ở phía tây.

西の方

にしのほう

phía tây

Hán Việt: TÂY PHƯƠNG

西の方の空が暗いです。

Bầu trời phía tây tối.

関西空港

かんさいくうこう

sân bay Kansai

Hán Việt: QUAN TÂY KHÔNG CẢNG

関西空港から大阪へ行きます。

Từ sân bay Kansai tôi đi Osaka.

西洋化する

せいようかする

Tây hóa

日本の生活は少しずつ西洋化しました。

Đời sống Nhật đã dần Tây hóa.

Cách học chữ 西

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...