警察
けいさつ
cảnh sát
Hán Việt: CẢNH SÁT
事故のときは警察に連絡します。
Khi có tai nạn thì liên lạc với cảnh sát.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 警 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 警察 (けいさつ) – cảnh sát.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
警察 → けいさつ
警官 → けいかん
警告 → けいこく
警告する → けいこくする
4 mục hiển thị
けいさつ
cảnh sát
Hán Việt: CẢNH SÁT
事故のときは警察に連絡します。
Khi có tai nạn thì liên lạc với cảnh sát.
けいかん
cảnh sát
Hán Việt: CẢNH QUAN
警官に道を聞きました。
Tôi đã hỏi đường cảnh sát.
けいこく
cảnh báo
「警告」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'警告' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
けいこくする
cảnh báo
この場面では「警告する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '警告する'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.