汽車
きしゃ
tàu hỏa
Hán Việt: KHÍ XA
昔は汽車で長い時間旅行しました。
Ngày xưa người ta đi du lịch lâu bằng tàu hỏa.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 車 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 汽車 (きしゃ) – tàu hỏa.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
汽車 → きしゃ
駐車 → ちゅうしゃ
救急車 → きゅうきゅうしゃ
駐車場 → ちゅうしゃじょう
今の電車 → いまのでんしゃ
駐車違反 → ちゅうしゃいはん
8 mục hiển thị
きしゃ
tàu hỏa
Hán Việt: KHÍ XA
昔は汽車で長い時間旅行しました。
Ngày xưa người ta đi du lịch lâu bằng tàu hỏa.
ちゅうしゃ
đỗ xe
「駐車」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'駐車' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
きゅうきゅうしゃ
xe cấp cứu
Hán Việt: CỨU CẤP XA
急に気分が悪くなって、救急車を呼びました。
Đột nhiên thấy mệt nên tôi đã gọi xe cấp cứu.
ちゅうしゃじょう
bãi đỗ xe
「駐車場」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'駐車場' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
いまのでんしゃ
chuyến tàu vừa rồi
Hán Việt: KIM ĐIỆN XA
今の電車は大阪行きでした。
Chuyến tàu vừa rồi là chuyến đi Osaka.
ちゅうしゃいはん
vi phạm đỗ xe
Hán Việt: TRÚ XA VI PHẢN
ここに車を止めると、駐車違反になります。
Nếu đỗ xe ở đây thì sẽ vi phạm đỗ xe.
かくえきていしゃ
tàu dừng mỗi ga
「各駅停車」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'各駅停車' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ちゅうしゃする
đỗ xe
この場面では「駐車する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '駐車する'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.