長さ
ながさ
chiều dài
Hán Việt: TRƯỜNG
机の長さを測ってください。
Hãy đo chiều dài của bàn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 長 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 長さ (ながさ) – chiều dài.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
長さ → ながさ
長男 → ちょうなん
部長 → ぶちょう
社長 → しゃちょう
延長 → えんちょう
成長 → せいちょう
9 mục hiển thị
ながさ
chiều dài
Hán Việt: TRƯỜNG
机の長さを測ってください。
Hãy đo chiều dài của bàn.
ちょうなん
con trai cả
Hán Việt: TRƯỜNG NAM
彼は三人兄弟の長男です。
Anh ấy là con trai cả trong ba anh em.
ぶちょう
trưởng phòng
「部長」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'部長' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
しゃちょう
giám đốc công ty
「社長」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'社長' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
えんちょう
gia hạn; kéo dài
「延長」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'延長' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
せいちょう
sự trưởng thành; phát triển
「成長」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'成長' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ながいき
sống lâu, trường thọ
Hán Việt: TRƯỜNG SINH
健康に気を付ければ、長生きできるでしょう。
Nếu chú ý sức khỏe thì có lẽ sẽ sống lâu.
えんちょうする
gia hạn; kéo dài
この場面では「延長する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '延長する'.
せいちょうする
trưởng thành; phát triển
この場面では「成長する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '成長する'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.