入院
にゅういん
nhập viện
「入院」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'入院' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 院 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 入院 (にゅういん) – nhập viện.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
入院 → にゅういん
退院 → たいいん
大学院 → だいがくいん
入院する → にゅういんする
退院する → たいいんする
5 mục hiển thị
にゅういん
nhập viện
「入院」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'入院' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
たいいん
xuất viện
「退院」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'退院' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
だいがくいん
cao học
Hán Việt: ĐẠI HỌC VIỆN
大学を卒業してから、大学院に入ります。
Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi vào cao học.
にゅういんする
nhập viện
Hán Việt: NHẬP VIỆN
父は病気で入院しています。
Bố tôi đang nhập viện vì bệnh.
たいいんする
xuất viện
Hán Việt: THOÁI VIỆN
母は昨日退院しました。
Mẹ tôi đã xuất viện hôm qua.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.