食品
しょくひん
thực phẩm
Hán Việt: THỰC PHẨM
スーパーで冷凍食品を買いました。
Tôi đã mua thực phẩm đông lạnh ở siêu thị.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 食 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 食品 (しょくひん) – thực phẩm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
食品 → しょくひん
和食 → わしょく
洋食 → ようしょく
食欲 → しょくよく
4 mục hiển thị
しょくひん
thực phẩm
Hán Việt: THỰC PHẨM
スーパーで冷凍食品を買いました。
Tôi đã mua thực phẩm đông lạnh ở siêu thị.
わしょく
món Nhật
Hán Việt: HÒA THỰC
和食は健康にいいと思います。
Tôi nghĩ món Nhật tốt cho sức khỏe.
ようしょく
món Âu
Hán Việt: DƯƠNG THỰC
今日の昼ご飯は洋食にします。
Bữa trưa hôm nay tôi chọn món Âu.
しょくよく
cảm giác thèm ăn
Hán Việt: THỰC DỤC
風邪を引いて、食欲がありません。
Tôi bị cảm nên không muốn ăn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.