Nが自動詞て形 + います
Nghĩa: N đang ở trạng thái kết quả sau một sự thay đổi
Ví dụ 1
時計が止まっています。
Đồng hồ đang dừng.
Ví dụ 2
道に財布が落ちています。
Có một chiếc ví nằm trên đường.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
N đang ở trạng thái kết quả sau một sự thay đổi
Nが自動詞て形 + います trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là N đang ở trạng thái kết quả sau một sự thay đổi.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 29 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Nghĩa: N đang ở trạng thái kết quả sau một sự thay đổi
Ví dụ 1
時計が止まっています。
Đồng hồ đang dừng.
Ví dụ 2
道に財布が落ちています。
Có một chiếc ví nằm trên đường.
Ở cấp N4, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.