Người + に + vật + を + 他動詞使役形
Nghĩa: bắt hoặc cho ai thực hiện tha động từ với một đối tượng
Ví dụ 1
部長は社員に資料を作らせました。
Trưởng phòng bắt/cho nhân viên làm tài liệu.
Ví dụ 2
母は子どもに野菜を食べさせました。
Mẹ bắt/cho con ăn rau.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
bắt hoặc cho ai thực hiện tha động từ với một đối tượng
Người + に + vật + を + 他動詞使役形 trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là bắt hoặc cho ai thực hiện tha động từ với một đối tượng.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 48 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Nghĩa: bắt hoặc cho ai thực hiện tha động từ với một đối tượng
Ví dụ 1
部長は社員に資料を作らせました。
Trưởng phòng bắt/cho nhân viên làm tài liệu.
Ví dụ 2
母は子どもに野菜を食べさせました。
Mẹ bắt/cho con ăn rau.
Ở cấp N4, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.