便利
べんり
tiện lợi
Hán Việt: TIỆN LỢI
駅の近くは便利です。
Gần nhà ga tiện lợi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 便 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 便利 (べんり) – tiện lợi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
便利 → べんり
船便 → ふなびん
不便 → ふべん
郵便局 → ゆうびんきょく
航空便 → こうくうびん
5 mục hiển thị
べんり
tiện lợi
Hán Việt: TIỆN LỢI
駅の近くは便利です。
Gần nhà ga tiện lợi.
ふなびん
gửi bằng đường biển
船便で荷物を送ります。
Tôi gửi hành lý bằng đường biển.
ふべん
bất tiện
Hán Việt: BẤT TIỆN
この町は交通が不便です。
Thị trấn này giao thông bất tiện.
ゆうびんきょく
bưu điện
Hán Việt: BƯU TIỆN CỤC
郵便局で切手を買います。
Tôi mua tem ở bưu điện.
こうくうびん
gửi bằng đường hàng không
航空便で荷物を送ります。
Tôi gửi hành lý bằng đường hàng không.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.