Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N5

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 十 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: (とお) – mười cái.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

とお

十日とおか

三十さんじゅう

二十日はつか

十四日じゅうよっか

二十五にじゅうご

Từ có chứa Kanji 十

7 mục hiển thị

とお

mười cái

卵が十あります。

Có mười quả trứng.

十日

とおか

ngày mồng 10; 10 ngày

十日に東京へ行きます。

Ngày mồng 10 tôi đi Tokyo.

三十

さんじゅう

ba mươi

Hán Việt: tam thập

夏は気温が三十五度で、とても暑いです。

Mùa hè nhiệt độ là ba mươi lăm độ, rất nóng.

二十日

はつか

ngày 20; 20 ngày

二十日に日本へ来ました。

Tôi đã đến Nhật vào ngày 20.

十四日

じゅうよっか

ngày 14; 14 ngày

十四日に試験があります。

Ngày 14 có kỳ thi.

二十五

にじゅうご

hai mươi lăm

Hán Việt: nhị thập ngũ

二十五歳(にじゅうごさい)です

Tôi hai mươi lăm tuổi

二十四日

にじゅうよっか

ngày 24; 24 ngày

二十四日は私の誕生日です。

Ngày 24 là sinh nhật của tôi.

Cách học chữ 十

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...