名
な
Tên
Hán Việt: Danh
私の名前(わたしのなまえ)は田中(たなか)です
Tên của tôi là Tanaka
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 名 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 名 (な) – Tên.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
名 → な
名刺 → めいし
有名 → ゆうめい
名前 → なまえ
平仮名 → ひらがな
片仮名 → かたかな
8 mục hiển thị
な
Tên
Hán Việt: Danh
私の名前(わたしのなまえ)は田中(たなか)です
Tên của tôi là Tanaka
めいし
danh thiếp
名刺に会社の名前があります。
Trên danh thiếp có tên công ty.
ゆうめい
nổi tiếng
Hán Việt: HỮU DANH
京都は有名です。
Kyoto nổi tiếng.
なまえ
tên
Hán Việt: DANH TIỀN
名前をここに書いてください。
Hãy viết tên vào đây.
ひらがな
chữ Hiragana
平仮名が分かります。
Tôi hiểu chữ Hiragana.
かたかな
chữ Katakana
片仮名が分かります。
Tôi hiểu chữ Katakana.
おなまえ
Tên
Hán Việt: Tên
お名前は何ですか?
Tên của bạn là gì?
おなまえは?
Tên anh/chị là gì?
お名前は?
Tên anh/chị là gì?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.