Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N5

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 小 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: – nhỏ.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

小さいちいさい

小さくちいさく

小さくてちいさくて

Từ có chứa Kanji 小

4 mục hiển thị

nhỏ

Hán Việt: tiểu

小さいラジオ(らじお)を買いました

Tôi đã mua một chiếc radio nhỏ

小さい

ちいさい

bé, nhỏ

Hán Việt: TIỂU

小さいノートを買いました。

Tôi đã mua cuốn vở nhỏ.

小さく

ちいさく

nhỏ, bé

Hán Việt: tiểu

この部屋は小さくて暗いです

Phòng này nhỏ và tối

小さくて

ちいさくて

nhỏ và

Hán Việt: tiểu

小さくてかわいい(ちいさくてかわいい)

nhỏ mà dễ thương

Cách học chữ 小

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...