日
ひ
ngày
暑い日は水をたくさん飲みます。
Ngày nóng tôi uống nhiều nước.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 日 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 日 (ひ) – ngày.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
日 → ひ
日本 → にほん
今日 → きょう
明日 → あした
昨日 → きのう
毎日 → まいにち
16 mục hiển thị
ひ
ngày
暑い日は水をたくさん飲みます。
Ngày nóng tôi uống nhiều nước.
にほん
Nhật Bản
私は日本人です。
Tôi là người Nhật.
きょう
hôm nay
Hán Việt: KIM NHẬT
今日、会社へ行きます。
Hôm nay tôi đi làm.
あした
ngày mai
Hán Việt: MINH NHẬT
明日、京都へ行きます。
Ngày mai tôi đi Kyoto.
きのう
hôm qua
Hán Việt: TẠC NHẬT
昨日、学校へ行きました。
Hôm qua tôi đã đi học.
まいにち
hằng ngày, mỗi ngày
Hán Việt: MỖI NHẬT
毎日、会社へ行きます。
Hằng ngày tôi đi làm.
ついたち
ngày mồng 1
五月一日に日本へ来ました。
Tôi đã đến Nhật vào ngày mồng 1 tháng 5.
なのか
ngày mồng 7; 7 ngày
七日に東京へ行きます。
Ngày mồng 7 tôi đi Tokyo.
みっか
ngày mồng 3; 3 ngày
三日に友達に会います。
Ngày mồng 3 tôi gặp bạn.
ここのか
ngày mồng 9; 9 ngày
九日に大阪へ行きます。
Ngày mồng 9 tôi đi Osaka.
ふつか
ngày mồng 2; 2 ngày
二日に学校へ行きます。
Ngày mồng 2 tôi đi học.
いつか
ngày mồng 5; 5 ngày
五日に友達が来ます。
Ngày mồng 5 bạn tôi đến.
ようか
ngày mồng 8; 8 ngày
八日に国へ帰ります。
Ngày mồng 8 tôi về nước.
むいか
ngày mồng 6; 6 ngày
六日に友達が来ます。
Ngày mồng 6 bạn tôi đến.
とおか
ngày mồng 10; 10 ngày
十日に東京へ行きます。
Ngày mồng 10 tôi đi Tokyo.
よっか
ngày mồng 4; 4 ngày
四日に学校へ行きます。
Ngày mồng 4 tôi đi học.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.