先生
せんせい
thầy/cô; giáo viên (khi nói về người khác); bác sĩ (cách gọi bác sĩ)
Hán Việt: TIÊN SINH
山田さんは日本語の先生です。
Thầy/Cô Yamada là giáo viên tiếng Nhật.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 生 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 先生 (せんせい) – thầy/cô; giáo viên (khi nói về người khác); bác sĩ (cách gọi bác sĩ).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
先生 → せんせい
学生 → がくせい
生活 → せいかつ
誕生日 → たんじょうび
生け花 → いけばな
留学生 → りゅうがくせい
7 mục hiển thị
せんせい
thầy/cô; giáo viên (khi nói về người khác); bác sĩ (cách gọi bác sĩ)
Hán Việt: TIÊN SINH
山田さんは日本語の先生です。
Thầy/Cô Yamada là giáo viên tiếng Nhật.
がくせい
học sinh, sinh viên
Hán Việt: HỌC SINH
私は日本語学校の学生です。
Tôi là học sinh trường tiếng Nhật.
せいかつ
cuộc sống, sinh hoạt
日本の生活は楽しいです。
Cuộc sống ở Nhật vui.
たんじょうび
sinh nhật
Hán Việt: ĐẢN SINH NHẬT
今日は母の誕生日です。
Hôm nay là sinh nhật của mẹ tôi.
いけばな
nghệ thuật cắm hoa
母は生け花が好きです。
Mẹ tôi thích nghệ thuật cắm hoa.
りゅうがくせい
du học sinh
彼はベトナムから来た留学生です。
Anh ấy là du học sinh đến từ Việt Nam.
うまれる
sinh ra
Hán Việt: SINH
私はベトナムで生まれました。
Tôi sinh ra ở Việt Nam.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.