Khoảng thời gian + に + số lần
Nghĩa: tần suất bao nhiêu lần trong một khoảng thời gian
Ví dụ 1
一週間に三回日本語を勉強します。
Một tuần tôi học tiếng Nhật ba lần.
Ví dụ 2
一年に一回国へ帰ります。
Một năm tôi về nước một lần.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
tần suất bao nhiêu lần trong một khoảng thời gian
Khoảng thời gian + に + số lần trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là tần suất bao nhiêu lần trong một khoảng thời gian.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 11 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Nghĩa: tần suất bao nhiêu lần trong một khoảng thời gian
Ví dụ 1
一週間に三回日本語を勉強します。
Một tuần tôi học tiếng Nhật ba lần.
Ví dụ 2
一年に一回国へ帰ります。
Một năm tôi về nước một lần.
Ở cấp N5, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.