N(hoạt động)+ に行きます/来ます/帰ります
Nghĩa: đi/đến/về để thực hiện hoạt động N
Ví dụ 1
京都へ花見に行きます。
Tôi đến Kyoto để ngắm hoa.
Ví dụ 2
公園へ散歩に行きます。
Tôi đến công viên để đi dạo.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
đi/đến/về để thực hiện hoạt động N
N(hoạt động)+ に行きます/来ます/帰ります trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đi/đến/về để thực hiện hoạt động N.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 13 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Nghĩa: đi/đến/về để thực hiện hoạt động N
Ví dụ 1
京都へ花見に行きます。
Tôi đến Kyoto để ngắm hoa.
Ví dụ 2
公園へ散歩に行きます。
Tôi đến công viên để đi dạo.
Ở cấp N5, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.