Vて、Vて...
Nghĩa: nối các hành động theo trình tự hoặc liệt kê
Ví dụ 1
朝起きて、顔を洗って、ご飯を食べます。
Buổi sáng tôi dậy, rửa mặt rồi ăn cơm.
Ví dụ 2
駅へ行って、電車に乗ります。
Tôi đi đến ga rồi lên tàu.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
nối các hành động theo trình tự hoặc liệt kê
Vて、Vて... trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nối các hành động theo trình tự hoặc liệt kê.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 16 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Nghĩa: nối các hành động theo trình tự hoặc liệt kê
Ví dụ 1
朝起きて、顔を洗って、ご飯を食べます。
Buổi sáng tôi dậy, rửa mặt rồi ăn cơm.
Ví dụ 2
駅へ行って、電車に乗ります。
Tôi đi đến ga rồi lên tàu.
Ở cấp N5, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.