Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Ngữ pháp JLPT N5

場所にN(người/động vật)がいます – Ngữ pháp JLPT N5: nghĩa, cách dùng và ví dụ

ở địa điểm có người hoặc động vật N

Mẫu 場所にN(người/động vật)がいます nghĩa là gì?

場所にN(người/động vật)がいます trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là ở địa điểm có người hoặc động vật N.

Cách dùng 場所にN(người/động vật)がいます

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 10 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

場所にN(người/động vật)がいます thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

場所にN(người/động vật)がいます

ばしょにN(người/động vật)がいます

Nghĩa: ở địa điểm có người hoặc động vật N

Ví dụ 1

教室(きょうしつ)に学生(がくせい)がいます。

Trong phòng học có học sinh.

Ví dụ 2

庭(にわ)に犬(いぬ)がいます。

Trong vườn có chó.

場所にN(người/động vật)がいます nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N5, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Mẫu liên quan

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút