Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Ngữ pháp JLPT N5

Khoảng thời gian + に + số lần – Ngữ pháp JLPT N5: nghĩa, cách dùng và ví dụ

tần suất bao nhiêu lần trong một khoảng thời gian

Mẫu Khoảng thời gian + に + số lần nghĩa là gì?

Khoảng thời gian + に + số lần trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là tần suất bao nhiêu lần trong một khoảng thời gian.

Cách dùng Khoảng thời gian + に + số lần

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 11 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

Khoảng thời gian + に + số lần thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Khoảng thời gian + に + số lần

Nghĩa: tần suất bao nhiêu lần trong một khoảng thời gian

Ví dụ 1

一週間(いっしゅうかん)に三回(さんかい)日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)します。

Một tuần tôi học tiếng Nhật ba lần.

Ví dụ 2

一年(いちねん)に一回(いっかい)国(くに)へ帰(かえ)ります。

Một năm tôi về nước một lần.

Khoảng thời gian + に + số lần nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N5, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Mẫu liên quan

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút