Vたり、Vたりします
Nghĩa: làm những việc tiêu biểu như A, B...
Ví dụ 1
日曜日(にちようび)は映画(えいが)を見(み)たり、買(か)い物(もの)したりします。
Chủ nhật tôi làm những việc như xem phim, mua sắm.
Ví dụ 2
休(やす)みの日(ひ)は掃除(そうじ)したり、洗濯(せんたく)したりします。
Vào ngày nghỉ, tôi làm những việc như dọn dẹp và giặt quần áo.