Đang hội tụ linh khí…

Tiếng Nhật chuyên ngành

Từ vựng tiếng Nhật ngành Bán lẻ

Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Bán lẻ, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.

239thuật ngữ
1chủ đề
3nhóm sử dụng

Phân loại thực tế

Học theo nhóm sử dụng

Dụng cụ, thao tác, lỗi, vật liệu và các nhóm khác.

Theo công việc

Chủ đề trong ngành

Chọn đúng mảng nghiệp vụ cần học.

Phạm vi dữ liệu

Kho từ vựng ngành Bán lẻ gồm những gì?

239 thuật ngữ đã duyệt, được chia theo mảng công việc và cách sử dụng thực tế.

Các chủ đề có nhiều thuật ngữ gồm Hàng hóa & mã hàng (21 từ).

Những nhóm sử dụng nổi bật gồm Công việc / quy trình (68 từ), Chỉ số / kích thước (40 từ), Tài liệu / bản vẽ (32 từ).

Thuật ngữ Bán lẻ

239 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/5

小売店

こうりてん

cửa hàng bán lẻ

Danh từVị trí / khu vực

店舗

てんぽ

cửa hàng/cơ sở bán hàng

Danh từVị trí / khu vực

店長

てんちょう

quản lý cửa hàng

Danh từNgười / chức vụ

副店長

ふくてんちょう

phó quản lý cửa hàng

Danh từNgười / chức vụ

売場担当

うりばたんとう

nhân viên phụ trách khu bán hàng

Danh từNgười / chức vụ

来店客

らいてんきゃく

khách đến cửa hàng

Danh từNgười / chức vụ

レジカウンター

quầy thu ngân

Danh từVị trí / khu vực

サービスカウンター

quầy dịch vụ khách hàng

Danh từVị trí / khu vực

倉庫

そうこ

kho cửa hàng

Danh từVị trí / khu vực

試着室

しちゃくしつ

phòng thử đồ

Danh từVị trí / khu vực

入口

いりぐち

lối vào

Danh từVị trí / khu vực

出口

でぐち

lối ra

Danh từVị trí / khu vực

休憩室

きゅうけいしつ

phòng nghỉ nhân viên

Danh từVị trí / khu vực

売場変更

うりばへんこう

thay đổi bố trí khu bán hàng

Danh từ hành động (する)Công việc / quy trình

見切り品

みきりひん

hàng xả/giảm giá cận hạn

Danh từĐồ vật / bộ phậnHàng hóa & mã hàng

ゴールデンゾーン

vùng trưng bày dễ nhìn/dễ lấy

Danh từVị trí / khu vực

平台

ひらだい

bàn/kệ trưng bày thấp

Danh từĐồ vật / bộ phận

什器

じゅうき

thiết bị/kệ trưng bày cửa hàng

Danh từĐồ vật / bộ phận

過剰在庫

かじょうざいこ

tồn kho dư thừa

Danh từLỗi / khuyết tật

在庫切れ

ざいこぎれ

hết hàng

Danh từLỗi / khuyết tật

品切れ

しなぎれ

hết hàng trên kệ

Danh từLỗi / khuyết tật

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Bán lẻ được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Nguồn tham khảo

Nguồn dữ liệu chính cho ngành Bán lẻ

Nguồn được lấy trực tiếp từ trường tham chiếu của các thuật ngữ đang đủ gate public; số bên cạnh là lượng thuật ngữ gắn với nguồn đó.

経済産業省 商業動態統計・小売業関連資料239

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...