売場面積
うりばめんせき
diện tích khu bán hàng
Đang hội tụ linh khí…
Bán lẻ
Trang này tập trung vào 40 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Chỉ số / kích thước trong ngành Bán lẻ, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
40 từ · tối đa 50 từ/trang
うりばめんせき
diện tích khu bán hàng
エスケーユー
đơn vị quản lý hàng hóa SKU
kích cỡ
しょうみきげん
hạn dùng ngon nhất
しょうひきげん
hạn sử dụng an toàn
số mặt trưng bày/facing
しょうひんてもとがく
giá trị hàng tồn cuối kỳ
ざいこりつ
tỷ lệ tồn kho
ざいこすう
số lượng tồn kho
あんぜんざいこ
tồn kho an toàn
てきせいざいこ
mức tồn kho hợp lý
はっちゅうてん
điểm đặt hàng lại
つりせんじゅんびきん
tiền lẻ chuẩn bị cho quầy
わりびきりつ
tỷ lệ giảm giá
つうじょうかかく
giá thường
とくべつかかく
giá đặc biệt
はんばいがく
doanh số bán hàng
げっかんはんばいがく
doanh số bán hàng tháng
あらり
lãi gộp
あらりりつ
tỷ suất lãi gộp
かいあげてんすう
số món mua bình quân
らいてんきゃくすう
số khách đến cửa hàng
こうばいりつ
tỷ lệ mua hàng
ぜんねんひ
so với cùng kỳ năm trước
よさんたっせいりつ
tỷ lệ đạt ngân sách/mục tiêu
はっちゅうすうりょう
số lượng đặt hàng
のうひんすうりょう
số lượng giao
ちゅうもんばんごう
mã đơn hàng
うりあげ
doanh thu bán hàng
うりあげだか
doanh thu bán hàng
きゃくたんか
giá trị mua trung bình mỗi khách
えいぎょうじかん
giờ kinh doanh
はんばいすう
số lượng bán
もくひょううりあげ
doanh thu mục tiêu
へんぴんきげん
thời hạn trả hàng
ばいか
giá bán
あらりえき
lợi nhuận gộp
えいぎょうじかんたい
khung giờ kinh doanh
うりあげもくひょう
mục tiêu doanh số
きゃくすう
số lượng khách
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
21 từ · Bán lẻ
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Bán lẻ được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.