Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Tiếng Nhật chuyên ngành

Từ vựng tiếng Nhật ngành Bán lẻ

Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Bán lẻ, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.

239thuật ngữ
1chủ đề
3nhóm sử dụng

Thuật ngữ Bán lẻ

239 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 3/5

小売店

こうりてん

cửa hàng bán lẻ

Danh từVị trí / khu vực

店舗

てんぽ

cửa hàng/cơ sở bán hàng

Danh từVị trí / khu vực

店長

てんちょう

quản lý cửa hàng

Danh từNgười / chức vụ

副店長

ふくてんちょう

phó quản lý cửa hàng

Danh từNgười / chức vụ

売場担当

うりばたんとう

nhân viên phụ trách khu bán hàng

Danh từNgười / chức vụ

来店客

らいてんきゃく

khách đến cửa hàng

Danh từNgười / chức vụ

レジカウンター

quầy thu ngân

Danh từVị trí / khu vực

サービスカウンター

quầy dịch vụ khách hàng

Danh từVị trí / khu vực

倉庫

そうこ

kho cửa hàng

Danh từVị trí / khu vực

試着室

しちゃくしつ

phòng thử đồ

Danh từVị trí / khu vực

入口

いりぐち

lối vào

Danh từVị trí / khu vực

出口

でぐち

lối ra

Danh từVị trí / khu vực

休憩室

きゅうけいしつ

phòng nghỉ nhân viên

Danh từVị trí / khu vực

売場変更

うりばへんこう

thay đổi bố trí khu bán hàng

Danh từ hành động (する)Công việc / quy trình

見切り品

みきりひん

hàng xả/giảm giá cận hạn

Danh từĐồ vật / bộ phậnHàng hóa & mã hàng

ゴールデンゾーン

vùng trưng bày dễ nhìn/dễ lấy

Danh từVị trí / khu vực

平台

ひらだい

bàn/kệ trưng bày thấp

Danh từĐồ vật / bộ phận

什器

じゅうき

thiết bị/kệ trưng bày cửa hàng

Danh từĐồ vật / bộ phận

過剰在庫

かじょうざいこ

tồn kho dư thừa

Danh từLỗi / khuyết tật

在庫切れ

ざいこぎれ

hết hàng

Danh từLỗi / khuyết tật

品切れ

しなぎれ

hết hàng trên kệ

Danh từLỗi / khuyết tật

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...