小売店
こうりてん
cửa hàng bán lẻ
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Bán lẻ, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
239 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 4/5
こうりてん
cửa hàng bán lẻ
てんぽ
cửa hàng/cơ sở bán hàng
てんちょう
quản lý cửa hàng
ふくてんちょう
phó quản lý cửa hàng
うりばたんとう
nhân viên phụ trách khu bán hàng
てんぽうんえい
vận hành cửa hàng
はんばいかつどう
hoạt động bán hàng
うりばめんせき
diện tích khu bán hàng
らいてんきゃく
khách đến cửa hàng
quầy thu ngân
quầy dịch vụ khách hàng
そうこ
kho cửa hàng
しちゃくしつ
phòng thử đồ
いりぐち
lối vào
でぐち
lối ra
きゅうけいしつ
phòng nghỉ nhân viên
うりばへんこう
thay đổi bố trí khu bán hàng
エスケーユー
đơn vị quản lý hàng hóa SKU
しょうひんコード
mã sản phẩm
ジャンコード
mã JAN
ひんばん
mã/model hàng
ひんめい
tên hàng
きかく
quy cách sản phẩm
kích cỡ
いろばん
mã màu
しょうみきげん
hạn dùng ngon nhất
しょうひきげん
hạn sử dụng an toàn
ふりょうひん
hàng lỗi
ねさげひん
hàng giảm giá
みきりひん
hàng xả/giảm giá cận hạn
サンプルひん
hàng mẫu
ちんれつ
trưng bày
しょうひんちんれつ
trưng bày hàng hóa
số mặt trưng bày/facing
điều chỉnh mặt hàng hướng ra ngoài
vùng trưng bày dễ nhìn/dễ lấy
エンドちんれつ
trưng bày đầu kệ
ひらだい
bàn/kệ trưng bày thấp
じゅうき
thiết bị/kệ trưng bày cửa hàng
ポップこうこく
biển quảng cáo POP
thẻ giá
たなふだ
nhãn/thẻ kệ
しょうひんてもとがく
giá trị hàng tồn cuối kỳ
ざいこりつ
tỷ lệ tồn kho
ざいこすう
số lượng tồn kho
あんぜんざいこ
tồn kho an toàn
てきせいざいこ
mức tồn kho hợp lý
かじょうざいこ
tồn kho dư thừa
ざいこぎれ
hết hàng
しなぎれ
hết hàng trên kệ
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.