軸
じく
trục
Đang hội tụ linh khí…
Cơ khí
Trang này tập trung vào 60 thuật ngữ thuộc chủ đề Chi tiết máy trong ngành Cơ khí, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
60 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 2/2
じく
trục
きかいようそ
chi tiết/phần tử máy
lò xo
vòng chặn/ống lót collar
vòng bi
puly
vòng/chi tiết căn khoảng
then máy
bạc lót
vòng đệm
phớt làm kín
とめねじ
vít hãm
オーリング
vòng đệm O-ring
chốt định vị
đĩa xích
chốt
lò xo
chốt dowel định vị
わりピン
chốt chẻ
chốt côn
へいこうピン
chốt song song
thanh liên kết
đòn bẩy
cam
con lăn cam
じくけい
đường kính trục
con lăn
じくたん
đầu trục
dẫn hướng
じくあな
lỗ trục
キーみぞ
rãnh then
con trượt
cụm trượt
とめわ
vòng hãm
vòng hãm snap ring
giá đỡ
chi tiết giữ/retainer
じくうけばこ
gối/vỏ ổ trục
nắp che
vỏ housing
vỏ hộp
mặt bích
thân/vỏ máy
vòng chặn trục (shaft collar)
bầu lồi/boss
gân tăng cứng
ê-tô/kẹp bàn
バリをとる
tẩy ba via
きれつ
vết nứt
ぶんかいする
tháo rời/phân rã cụm máy
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.