外壁
がいへき
tường ngoài
Đang hội tụ linh khí…
Kiến trúc & thiết kế
Trang này tập trung vào 73 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Đồ vật / bộ phận trong ngành Kiến trúc & thiết kế, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
73 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 2/2
がいへき
tường ngoài
たてぐ
cửa và cấu kiện đóng mở
けあげ
chiều cao bậc thang
mặt đứng kiến trúc
がいぶたてぐ
cửa ngoài nhà
ふみづら
chiều sâu mặt bậc
tường kính/tường bao curtain wall
ないぶたてぐ
cửa trong nhà
だんばな
mũi bậc
lam chắn nắng/thông gió
ひらきど
cửa mở quay
おどりば
chiếu nghỉ
ひさし
mái hắt
ひきど
cửa trượt
てすり
tay vịn
のき
mái hiên
ひきちがいど
cửa trượt hai cánh đối nhau
てんじょうブロック
gạch cảnh báo dạng chấm cho người khiếm thị
のきさき
mép mái hiên
かたひきど
cửa trượt một cánh
ちょくかいだん
cầu thang thẳng
せんじょうブロック
gạch dẫn hướng dạng vạch cho người khiếm thị
tường chắn mái/parapet
りょうびらきど
cửa mở hai cánh
おりかえしかいだん
cầu thang đổi chiều
しかくしょうがいしゃゆうどうようブロック
gạch dẫn hướng người khiếm thị
かさぎ
nắp đỉnh tường/parapet
おやことびら
cửa mẹ-con
まわりかいだん
cầu thang có bậc xoay
かいこうぶ
lỗ mở
じどうドア
cửa tự động
らせんかいだん
cầu thang xoắn
まどだい
bệ cửa sổ
ぼうかど
cửa chống cháy
けいしゃろ
đường dốc
みずきり
chi tiết hắt/thoát nước mép
ぼうかせつび
cấu kiện/thiết bị ngăn cháy theo luật
ram dốc
めじ
mạch/khe nối
とくていぼうかせつび
thiết bị ngăn cháy đặc định
こうばい
độ dốc
たてめじ
mạch đứng
cửa/lá sách thông gió
しょうこうき
thiết bị nâng hạ
よこめじ
mạch ngang
らんま
ô thoáng phía trên cửa
thang máy
おうとつ
độ lồi lõm
フィックスまど
cửa sổ cố định
giếng thang máy
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.