Bản vẽ
54 từ
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Kiến trúc & thiết kế, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
Phân loại thực tế
Dụng cụ, thao tác, lỗi, vật liệu và các nhóm khác.
Theo công việc
Chọn đúng mảng nghiệp vụ cần học.
54 từ
45 từ
45 từ
41 từ
27 từ
25 từ
25 từ
25 từ
25 từ
22 từ
24 từ
22 từ
24 từ
26 từ
27 từ
24 từ
31 từ
31 từ
24 từ
32 từ
23 từ
Phạm vi dữ liệu
622 thuật ngữ đã duyệt, được chia theo mảng công việc và cách sử dụng thực tế.
Các chủ đề có nhiều thuật ngữ gồm Bản vẽ (54 từ), Chỉ tiêu kiến trúc (45 từ), Môi trường trong nhà (45 từ), Bố trí không gian (41 từ), Khảo sát hiện trạng (32 từ).
Những nhóm sử dụng nổi bật gồm Chỉ số / kích thước (119 từ), Tài liệu / bản vẽ (101 từ), Vị trí / khu vực (92 từ), Công việc / quy trình (84 từ), Đồ vật / bộ phận (73 từ).
622 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/13
へいめんず
mặt bằng
けんちくめんせき
diện tích xây dựng
さいこう
chiếu sáng tự nhiên
どうせん
luồng di chuyển, tuyến giao thông trong không gian
けんちくきじゅんほう
Luật Tiêu chuẩn Xây dựng Nhật Bản
しきち
khu đất xây dựng
いま
phòng khách sinh hoạt
がいへき
tường ngoài
たてぐ
cửa và cấu kiện đóng mở
けあげ
chiều cao bậc thang
けんちくぶついどうとうえんかつかきじゅん
tiêu chuẩn tiếp cận không rào cản cho công trình
しょうめいけいかく
kế hoạch chiếu sáng
しつないおんきょう
âm học phòng
だんねつせいのう
hiệu năng cách nhiệt
たいかけんちくぶつ
công trình chịu lửa
げんかん
sảnh/cửa vào nhà
ビム
mô hình thông tin công trình BIM
しあげざい
vật liệu hoàn thiện
しょくさいけいかく
kế hoạch cây xanh
げんちちょうさ
khảo sát hiện trường
かいしゅう
cải tạo/sửa chữa nâng cấp
りつめんず
mặt đứng
のべめんせき
tổng diện tích sàn
かんき
thông gió
phân khu chức năng
けんちくかくにん
thẩm tra xác nhận xây dựng
しきちけいかく
quy hoạch khu đất
phòng/khu ăn
mặt đứng kiến trúc
がいぶたてぐ
cửa ngoài nhà
ふみづら
chiều sâu mặt bậc
いどうとうえんかつかけいろ
tuyến tiếp cận không rào cản
じんこうしょうめい
chiếu sáng nhân tạo
しゃおんせいのう
khả năng cách âm
がいひせいのう
hiệu năng lớp vỏ công trình
じゅんたいかけんちくぶつ
công trình bán chịu lửa
げんかんどま
sàn đất/sàn lát thấp ở lối vào
ビムモデル
mô hình BIM
ゆかしあげ
hoàn thiện sàn
りょくち
khu cây xanh
げんきょうちょうさ
khảo sát hiện trạng
かいしゅうせっけい
thiết kế cải tạo
だんめんず
mặt cắt
けんぺいりつ
tỷ lệ xây dựng
つうふう
thông thoáng gió
khu lối vào
かくにんしんせい
hồ sơ xin xác nhận xây dựng
しきちきょうかい
ranh giới khu đất
だいどころ
bếp
tường kính/tường bao curtain wall
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Kiến trúc & thiết kế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Nguồn tham khảo
Nguồn được lấy trực tiếp từ trường tham chiếu của các thuật ngữ đang đủ gate public; số bên cạnh là lượng thuật ngữ gắn với nguồn đó.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.