耐火建築物
たいかけんちくぶつ
công trình chịu lửa
Đang hội tụ linh khí…
Kiến trúc & thiết kế
Trang này tập trung vào 23 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng An toàn trong ngành Kiến trúc & thiết kế, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
23 từ · tối đa 50 từ/trang
たいかけんちくぶつ
công trình chịu lửa
じゅんたいかけんちくぶつ
công trình bán chịu lửa
たいかこうぞう
kết cấu chịu lửa
じゅんたいかこうぞう
kết cấu bán chịu lửa
ぼうかこうぞう
kết cấu chống cháy theo quy định
ぼうえんくかく
khoang ngăn khói
たてあなくかく
khoang ngăn cháy cho giếng/trục đứng
めんせきくかく
khoang cháy phân chia theo diện tích
いしゅようとくかく
khoang ngăn giữa các công năng khác nhau
ないそうせいげん
hạn chế vật liệu hoàn thiện nội thất về cháy
はいえんせつび
hệ thống thoát khói
しぜんはいえん
thoát khói tự nhiên
きかいはいえん
thoát khói cơ khí
はいえんこう
miệng thoát khói
ぼうかシャッター
cửa cuốn chống cháy
ぼうえんたれかべ
vách rủ ngăn khói
ちょくつうかいだん
cầu thang trực tiếp đến tầng thoát nạn
とくべつひなんかいだん
cầu thang thoát nạn đặc biệt
ひなんでぐち
cửa thoát nạn
ひなんきょり
khoảng cách thoát nạn
ほこうきょり
quãng đường đi bộ thoát nạn
ひじょうぐち
lối thoát khẩn cấp
ひなんあんぜんけんしょう
kiểm chứng an toàn thoát nạn
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
54 từ · Kiến trúc & thiết kế
45 từ · Kiến trúc & thiết kế
45 từ · Kiến trúc & thiết kế
41 từ · Kiến trúc & thiết kế
27 từ · Kiến trúc & thiết kế
25 từ · Kiến trúc & thiết kế
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Kiến trúc & thiết kế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.