敷地
しきち
khu đất xây dựng
Đang hội tụ linh khí…
Kiến trúc & thiết kế
Trang này tập trung vào 25 thuật ngữ thuộc chủ đề Khu đất & tổng mặt bằng trong ngành Kiến trúc & thiết kế, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
25 từ · tối đa 50 từ/trang
しきち
khu đất xây dựng
しきちけいかく
quy hoạch khu đất
しきちきょうかい
ranh giới khu đất
しんぼく
hướng bắc thật
ほうい
phương hướng
こうていさ
chênh lệch cao độ
レベルさ
chênh lệch cao độ
khoảng lùi/setback
しきちないつうろ
lối đi trong khu đất
くるまよせ
khu xe đón/trả khách
ちゅうしゃじょう
bãi đỗ ô tô
ちゅうりんじょう
bãi đỗ xe đạp
がいこう
hạng mục ngoại vi/ngoài nhà
がいこうけいかく
kế hoạch ngoại vi
はんにゅうぐち
lối nhập hàng
サービスいりぐち
lối vào phục vụ
ごみおきば
khu tập kết rác
しょくさいたい
dải cây xanh
ほどう
lối đi bộ/vỉa hè
しゃどう
đường xe chạy
しきちないどうろ
đường nội bộ trong khu đất
すみきり
vát góc khu đất/giao lộ
ようへき
tường chắn đất
のりめん
mái dốc taluy
にちえいをかくにんする
kiểm tra ảnh hưởng bóng đổ
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
54 từ · Kiến trúc & thiết kế
45 từ · Kiến trúc & thiết kế
45 từ · Kiến trúc & thiết kế
41 từ · Kiến trúc & thiết kế
27 từ · Kiến trúc & thiết kế
25 từ · Kiến trúc & thiết kế
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Kiến trúc & thiết kế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.