動線
どうせん
luồng di chuyển, tuyến giao thông trong không gian
Đang hội tụ linh khí…
Kiến trúc & thiết kế
Trang này tập trung vào 41 thuật ngữ thuộc chủ đề Bố trí không gian trong ngành Kiến trúc & thiết kế, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
41 từ · tối đa 50 từ/trang
どうせん
luồng di chuyển, tuyến giao thông trong không gian
phân khu chức năng
khu lối vào
lõi công trình
ろうか
hành lang
かいだんしつ
buồng thang
ひなんけいろ
đường thoát nạn
thiết kế không rào cản
ゆうこうふくいん
bề rộng hữu dụng
きょうようぶ
khu vực dùng chung
げんかんホール
sảnh vào
サービスどうせん
luồng phục vụ
ひなんかいだん
cầu thang thoát nạn
ぼうかくかく
khoang cháy
ふきぬけ
không gian thông tầng
しゅどうせん
luồng giao thông chính
らいきゃくどうせん
luồng di chuyển của khách
かんりどうせん
luồng quản lý/vận hành
はんにゅうどうせん
luồng vận chuyển hàng vào
ひなんどうせん
luồng thoát nạn
khu phục vụ hậu cần
khu hậu cần
ぜんしつ
phòng đệm
ふうじょしつ
sảnh đệm chắn gió
sảnh chờ trước hội trường
sảnh chung
lối tiếp cận công trình
hiên/sảnh có mái trước cửa
không gian tầng trệt mở trên cột
なかにわ
sân trong
こうてい
giếng trời/sân lấy sáng
sân hiên
ban công
sân mái/ban công mái
おくじょうていえん
vườn trên mái
sảnh thang máy
せつびシャフト
giếng kỹ thuật
hộp/giếng kỹ thuật đường ống
でんきシャフト
giếng kỹ thuật điện
hộp đồng hồ kỹ thuật
どうせんをけんとうする
xem xét luồng giao thông/di chuyển
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
54 từ · Kiến trúc & thiết kế
45 từ · Kiến trúc & thiết kế
45 từ · Kiến trúc & thiết kế
27 từ · Kiến trúc & thiết kế
25 từ · Kiến trúc & thiết kế
25 từ · Kiến trúc & thiết kế
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Kiến trúc & thiết kế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.