平面図
へいめんず
mặt bằng
Đang hội tụ linh khí…
Kiến trúc & thiết kế
Trang này tập trung vào 101 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Tài liệu / bản vẽ trong ngành Kiến trúc & thiết kế, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
101 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/3
へいめんず
mặt bằng
けんちくきじゅんほう
Luật Tiêu chuẩn Xây dựng Nhật Bản
ビム
mô hình thông tin công trình BIM
りつめんず
mặt đứng
ビムモデル
mô hình BIM
だんめんず
mặt cắt
いしょうモデル
mô hình BIM kiến trúc
しょうさいず
bản vẽ chi tiết
かくにんずみしょう
giấy chứng nhận đã xác nhận hồ sơ xây dựng
こうぞうモデル
mô hình BIM kết cấu
じっそくず
bản vẽ đo hiện trạng
しあげひょう
bảng hoàn thiện
けんさずみしょう
giấy chứng nhận đã kiểm tra hoàn thành
せつびモデル
mô hình BIM MEP
げんきょうず
bản vẽ hiện trạng
いしょうず
bản vẽ kiến trúc
とうごうモデル
mô hình BIM tích hợp
きそんず
bản vẽ hiện hữu
てんじょうふせず
bản vẽ bố trí trần
けいじょうじょうほう
thông tin hình học
きそんずめん
hồ sơ bản vẽ hiện hữu
てんかいず
bản vẽ triển khai mặt trong
ようとへんこう
thay đổi công năng sử dụng
ぞくせいじょうほう
thông tin thuộc tính
しゃしんきろく
ghi chép bằng ảnh
たてぐしょうさいず
bản vẽ chi tiết cửa
きそんふてきかく
công trình hiện hữu không phù hợp quy định mới nhưng hợp pháp khi xây
ビムデータ
dữ liệu BIM
はいちけいかくず
bản vẽ quy hoạch bố trí
いはんけんちくぶつ
công trình vi phạm quy định xây dựng
ビムかつよう
ứng dụng BIM
phối cảnh kiến trúc
とくていぎょうせいちょう
cơ quan hành chính có thẩm quyền về xây dựng
ビムじっこうけいかくしょ
kế hoạch thực hiện BIM (BEP)
すんぽうせん
đường kích thước
けんちくしゅじ
cán bộ thẩm tra xây dựng theo luật
じょうほうようきゅうじこう
yêu cầu thông tin
しゅくしゃく
tỷ lệ bản vẽ
していかくにんけんさきかん
tổ chức được chỉ định thẩm tra và kiểm tra xây dựng
きょうつうデータかんきょう
môi trường dữ liệu chung (CDE)
へいめんしょうさいず
bản vẽ mặt bằng chi tiết
だんめんしょうさいず
bản vẽ mặt cắt chi tiết
かぐず
bản vẽ đồ nội thất
đối tượng BIM tổng quát
サインけいかくず
bản vẽ kế hoạch biển chỉ dẫn
đối tượng BIM
しあげしょうさいず
bản vẽ chi tiết hoàn thiện
しょくちあんないず
sơ đồ hướng dẫn xúc giác
モデルとうごう
tích hợp mô hình
はいちず
bản vẽ tổng mặt bằng
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
54 từ · Kiến trúc & thiết kế
45 từ · Kiến trúc & thiết kế
45 từ · Kiến trúc & thiết kế
41 từ · Kiến trúc & thiết kế
27 từ · Kiến trúc & thiết kế
25 từ · Kiến trúc & thiết kế
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Kiến trúc & thiết kế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.