BIM
ビム
mô hình thông tin công trình BIM
Đang hội tụ linh khí…
Kiến trúc & thiết kế
Trang này tập trung vào 31 thuật ngữ thuộc chủ đề BIM & phối hợp thiết kế trong ngành Kiến trúc & thiết kế, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
31 từ · tối đa 50 từ/trang
ビム
mô hình thông tin công trình BIM
ビムモデル
mô hình BIM
いしょうモデル
mô hình BIM kiến trúc
こうぞうモデル
mô hình BIM kết cấu
せつびモデル
mô hình BIM MEP
とうごうモデル
mô hình BIM tích hợp
けいじょうじょうほう
thông tin hình học
ぞくせいじょうほう
thông tin thuộc tính
ビムデータ
dữ liệu BIM
ビムかつよう
ứng dụng BIM
ビムじっこうけいかくしょ
kế hoạch thực hiện BIM (BEP)
じょうほうようきゅうじこう
yêu cầu thông tin
きょうつうデータかんきょう
môi trường dữ liệu chung (CDE)
かんしょうチェック
kiểm tra va chạm
かんしょう
xung đột/va chạm mô hình
đối tượng BIM tổng quát
đối tượng BIM
モデルとうごう
tích hợp mô hình
モデルちょうせい
điều phối mô hình
せいかとしょ
hồ sơ sản phẩm bàn giao
きほんせっけい
thiết kế cơ sở/sơ bộ
じっしせっけい
thiết kế kỹ thuật chi tiết
しょうさいせっけい
thiết kế chi tiết
かくにんしんせいビム
BIM phục vụ hồ sơ xác nhận xây dựng
ビムマネージャー
người quản lý BIM
ビムモデルをさくせいする
tạo mô hình BIM
モデルかんしょう
va chạm/xung đột trong mô hình
ずめんをかきだす
xuất bản vẽ từ mô hình/phần mềm
ずめんふせいごう
bản vẽ không đồng bộ/không nhất quán
ぞくせいをにゅうりょくする
nhập thuộc tính BIM
かんしょうをかくにんする
kiểm tra va chạm/xung đột thiết kế
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
54 từ · Kiến trúc & thiết kế
45 từ · Kiến trúc & thiết kế
45 từ · Kiến trúc & thiết kế
41 từ · Kiến trúc & thiết kế
27 từ · Kiến trúc & thiết kế
25 từ · Kiến trúc & thiết kế
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Kiến trúc & thiết kế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.