動線
どうせん
luồng di chuyển, tuyến giao thông trong không gian
Đang hội tụ linh khí…
Kiến trúc & thiết kế
Trang này tập trung vào 84 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Công việc / quy trình trong ngành Kiến trúc & thiết kế, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
84 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/2
どうせん
luồng di chuyển, tuyến giao thông trong không gian
けんちくぶついどうとうえんかつかきじゅん
tiêu chuẩn tiếp cận không rào cản cho công trình
しょうめいけいかく
kế hoạch chiếu sáng
しょくさいけいかく
kế hoạch cây xanh
げんちちょうさ
khảo sát hiện trường
かいしゅう
cải tạo/sửa chữa nâng cấp
phân khu chức năng
けんちくかくにん
thẩm tra xác nhận xây dựng
しきちけいかく
quy hoạch khu đất
いどうとうえんかつかけいろ
tuyến tiếp cận không rào cản
げんきょうちょうさ
khảo sát hiện trạng
かいしゅうせっけい
thiết kế cải tạo
khu lối vào
かくにんしんせい
hồ sơ xin xác nhận xây dựng
かいちく
xây dựng lại/cải tạo thuộc phạm vi pháp lý "改築"
lõi công trình
ぞうちく
xây thêm/mở rộng công trình
ろうか
hành lang
げんちく
giảm diện tích/khối tích công trình
かいだんしつ
buồng thang
もようがえ
thay đổi lớn về cấu tạo/hoàn thiện theo thuật ngữ pháp lý
ひなんけいろ
đường thoát nạn
だいきぼのしゅうぜん
sửa chữa quy mô lớn theo luật
thiết kế không rào cản
だいきぼのもようがえ
thay đổi quy mô lớn theo luật
れっかちょうさ
khảo sát xuống cấp
cải tạo nâng cấp toàn diện
きょうようぶ
khu vực dùng chung
くるまいすかいてんスペース
không gian quay xe lăn
chuyển đổi công năng công trình
げんかんホール
sảnh vào
ろうすいちょうさ
khảo sát rò nước
ほぞん
bảo tồn
サービスどうせん
luồng phục vụ
ほぞんかいしゅう
cải tạo có bảo tồn
ひなんかいだん
cầu thang thoát nạn
てすりたかさ
cao độ tay vịn
ふくげん
phục nguyên dựa trên căn cứ lịch sử
ぼうかくかく
khoang cháy
がいこうけいかく
kế hoạch ngoại vi
たきのうトイレ
nhà vệ sinh đa chức năng
たいしんかいしゅう
cải tạo kháng chấn
ふきぬけ
không gian thông tầng
オストメイトたいおうせつび
thiết bị vệ sinh hỗ trợ người mang hậu môn nhân tạo
バリアフリーかいしゅう
cải tạo tiếp cận không rào cản
しゅどうせん
luồng giao thông chính
くるまいすたいおうカウンター
quầy phù hợp người dùng xe lăn
しょうエネかいしゅう
cải tạo tiết kiệm năng lượng
らいきゃくどうせん
luồng di chuyển của khách
おんせいあんない
hướng dẫn bằng âm thanh
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
54 từ · Kiến trúc & thiết kế
45 từ · Kiến trúc & thiết kế
45 từ · Kiến trúc & thiết kế
41 từ · Kiến trúc & thiết kế
27 từ · Kiến trúc & thiết kế
25 từ · Kiến trúc & thiết kế
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Kiến trúc & thiết kế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.