現地調査
げんちちょうさ
khảo sát hiện trường
Đang hội tụ linh khí…
Kiến trúc & thiết kế
Trang này tập trung vào 32 thuật ngữ thuộc chủ đề Khảo sát hiện trạng trong ngành Kiến trúc & thiết kế, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
32 từ · tối đa 50 từ/trang
げんちちょうさ
khảo sát hiện trường
げんきょうちょうさ
khảo sát hiện trạng
じっそく
đo thực tế
じっそくず
bản vẽ đo hiện trạng
げんきょうず
bản vẽ hiện trạng
きそんず
bản vẽ hiện hữu
きそんずめん
hồ sơ bản vẽ hiện hữu
しゃしんきろく
ghi chép bằng ảnh
れっかちょうさ
khảo sát xuống cấp
ひびわれちょうさ
khảo sát vết nứt
ろうすいちょうさ
khảo sát rò nước
すんぽうじっそく
đo kích thước thực tế
レベルそくりょう
đo cao độ bằng thủy bình
きそんしあげ
hoàn thiện hiện hữu
きそんたてぐ
cửa hiện hữu
きそんくたい
kết cấu thân công trình hiện hữu
てんじょううらちょうさ
khảo sát phía trên trần
ゆかしたちょうさ
khảo sát dưới sàn
ちょうさはんい
phạm vi khảo sát
ちょうさきろく
hồ sơ ghi nhận khảo sát
thước đo bề rộng vết nứt
レベルさをかくにんする
kiểm tra chênh cao độ
レーザーきょりけい
máy đo khoảng cách laser
さんかくスケール
thước tỷ lệ tam giác
しゃしんをとる
chụp ảnh hiện trạng
れっかをきろくする
ghi nhận tình trạng xuống cấp
じっそくする
đo thực tế hiện trường
さいすんする
đo lấy kích thước hiện trạng
ほういじしん
la bàn xác định phương hướng
きそんふてきごう
hạng mục hiện hữu không phù hợp quy định/thiết kế
きそんずとしょうごうする
đối chiếu với bản vẽ hiện hữu
げんちちょうさする
khảo sát thực địa
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
54 từ · Kiến trúc & thiết kế
45 từ · Kiến trúc & thiết kế
45 từ · Kiến trúc & thiết kế
41 từ · Kiến trúc & thiết kế
27 từ · Kiến trúc & thiết kế
25 từ · Kiến trúc & thiết kế
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Kiến trúc & thiết kế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.