Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Kiến trúc & thiết kế

Từ vựng tiếng Nhật ngành Kiến trúc & thiết kế: chủ đề Khảo sát hiện trạng

Trang này tập trung vào 32 thuật ngữ thuộc chủ đề Khảo sát hiện trạng trong ngành Kiến trúc & thiết kế, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.

32thuật ngữ
21chủ đề trong ngành

Chủ đề Khảo sát hiện trạng · Kiến trúc & thiết kế

32 từ · tối đa 50 từ/trang

ひび割れ調査

ひびわれちょうさ

khảo sát vết nứt

Danh từ hành động (する)Lỗi / khuyết tậtKhảo sát hiện trạng

採寸する

さいすんする

đo lấy kích thước hiện trạng

Động từThao tác / hành độngKhảo sát hiện trạng

既存不適合

きそんふてきごう

hạng mục hiện hữu không phù hợp quy định/thiết kế

Danh từLỗi / khuyết tậtKhảo sát hiện trạng

現地調査する

げんちちょうさする

khảo sát thực địa

Động từThao tác / hành độngKhảo sát hiện trạng

Học tiếp trong cùng ngành

Chủ đề và nhóm liên quan

Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Kiến trúc & thiết kế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...