実測
じっそく
đo thực tế
Đang hội tụ linh khí…
Kiến trúc & thiết kế
Trang này tập trung vào 21 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Kiểm tra / chất lượng trong ngành Kiến trúc & thiết kế, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
21 từ · tối đa 50 từ/trang
じっそく
đo thực tế
かんりょうけんさ
kiểm tra hoàn thành công trình
ちゅうかんけんさ
kiểm tra giữa kỳ thi công
すんぽうじっそく
đo kích thước thực tế
きそんしあげ
hoàn thiện hiện hữu
きそんたてぐ
cửa hiện hữu
きそんくたい
kết cấu thân công trình hiện hữu
ちょうさはんい
phạm vi khảo sát
しょうどをはかる
đo độ rọi
ざんきょうじかんをはかる
đo thời gian vang
レベルさをかくにんする
kiểm tra chênh cao độ
そうおんをはかる
đo tiếng ồn
ひなんけいろをかくにんする
kiểm tra tuyến thoát nạn
にちえいをかくにんする
kiểm tra ảnh hưởng bóng đổ
ほうきをかくにんする
kiểm tra quy định pháp luật áp dụng
ねっきょうをかくにんする
kiểm tra cầu nhiệt
ぼうかくかくをかくにんする
kiểm tra phân khu cháy
れっかをきろくする
ghi nhận tình trạng xuống cấp
かんしょうをかくにんする
kiểm tra va chạm/xung đột thiết kế
きそんずとしょうごうする
đối chiếu với bản vẽ hiện hữu
さいこうをかくにんする
kiểm tra chiếu sáng tự nhiên
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
54 từ · Kiến trúc & thiết kế
45 từ · Kiến trúc & thiết kế
45 từ · Kiến trúc & thiết kế
41 từ · Kiến trúc & thiết kế
27 từ · Kiến trúc & thiết kế
25 từ · Kiến trúc & thiết kế
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Kiến trúc & thiết kế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.