断熱性能
だんねつせいのう
hiệu năng cách nhiệt
Đang hội tụ linh khí…
Kiến trúc & thiết kế
Trang này tập trung vào 26 thuật ngữ thuộc chủ đề Nhiệt & năng lượng trong ngành Kiến trúc & thiết kế, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
26 từ · tối đa 50 từ/trang
だんねつせいのう
hiệu năng cách nhiệt
がいひせいのう
hiệu năng lớp vỏ công trình
がいひ
lớp vỏ bao che công trình
ユーエーち
hệ số truyền nhiệt trung bình của lớp vỏ UA
ビーイーアイ
chỉ số hiệu suất năng lượng công trình BEI
ゼッチ
nhà ở năng lượng ròng bằng không ZEH
ゼブ
công trình phi nhà ở năng lượng ròng bằng không ZEB
いちじエネルギーしょうひりょう
mức tiêu thụ năng lượng sơ cấp
しょうエネルギーきじゅん
tiêu chuẩn tiết kiệm năng lượng
ゆうどうきじゅん
tiêu chuẩn khuyến khích hiệu suất năng lượng cao hơn
にっしゃねつしゅとくりつ
hệ số thu nhiệt bức xạ mặt trời
ねつそんしつ
tổn thất nhiệt
ねつふか
tải nhiệt
れいぼうふか
tải lạnh
だんぼうふか
tải sưởi
きみつせいのう
hiệu năng kín khí
だんねつざい
vật liệu cách nhiệt
そとだんねつ
cách nhiệt phía ngoài
うちだんねつ
cách nhiệt phía trong
まどだんねつ
cách nhiệt cửa sổ
こうだんねつサッシ
khung cửa sổ cách nhiệt cao
ふくそうガラス
kính hộp nhiều lớp
ローイーガラス
kính Low-E
さいせいかのうエネルギー
năng lượng tái tạo
camera nhiệt
ねっきょうをかくにんする
kiểm tra cầu nhiệt
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
54 từ · Kiến trúc & thiết kế
45 từ · Kiến trúc & thiết kế
45 từ · Kiến trúc & thiết kế
41 từ · Kiến trúc & thiết kế
27 từ · Kiến trúc & thiết kế
25 từ · Kiến trúc & thiết kế
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Kiến trúc & thiết kế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.