採光
さいこう
chiếu sáng tự nhiên
Đang hội tụ linh khí…
Kiến trúc & thiết kế
Trang này tập trung vào 30 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Trạng thái / hiện tượng trong ngành Kiến trúc & thiết kế, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
30 từ · tối đa 50 từ/trang
さいこう
chiếu sáng tự nhiên
かんき
thông gió
つうふう
thông thoáng gió
だんねつ
cách nhiệt
しゃおん
cách âm
きゅうおん
hấp thụ âm
けつろ
ngưng tụ hơi nước
にっしゃ
bức xạ mặt trời
しつおん
nhiệt độ phòng
しぜんかんき
thông gió tự nhiên
きかいかんき
thông gió cơ khí
ねっきょう
cầu nhiệt
にっしょう
chiếu nắng
まぶしさ
độ chói gây khó chịu
しつないくうきしつ
chất lượng không khí trong nhà
つうふうけいろ
đường thông gió tự nhiên
れっか
xuống cấp/lão hóa
にっしゃしゃへい
che chắn bức xạ mặt trời
にっしゃしゅとく
thu nhận nhiệt bức xạ mặt trời
ちゅうこう
ánh sáng ban ngày
chói lóa
おんねつかんきょう
môi trường nhiệt trong nhà
ねつかんきょう
môi trường nhiệt
しつないかんきょう
môi trường trong nhà
hội chứng nhà kín do chất ô nhiễm trong nhà
formaldehyde
きはつせいゆうきかごうぶつ
hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOC)
きみつせい
độ kín khí
ぼうろ
chống đọng sương/ngưng tụ
ないぶけつろ
ngưng tụ bên trong cấu kiện
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
54 từ · Kiến trúc & thiết kế
45 từ · Kiến trúc & thiết kế
45 từ · Kiến trúc & thiết kế
41 từ · Kiến trúc & thiết kế
27 từ · Kiến trúc & thiết kế
25 từ · Kiến trúc & thiết kế
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Kiến trúc & thiết kế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.