敷地
しきち
khu đất xây dựng
Đang hội tụ linh khí…
Kiến trúc & thiết kế
Trang này tập trung vào 92 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Vị trí / khu vực trong ngành Kiến trúc & thiết kế, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
92 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/2
しきち
khu đất xây dựng
いま
phòng khách sinh hoạt
げんかん
sảnh/cửa vào nhà
phòng/khu ăn
げんかんどま
sàn đất/sàn lát thấp ở lối vào
りょくち
khu cây xanh
しきちきょうかい
ranh giới khu đất
だいどころ
bếp
あがりかまち
gờ/bậc chuyển từ sảnh giày dép lên sàn nhà
こうぼく
cây thân gỗ cao
しんぼく
hướng bắc thật
しんしつ
phòng ngủ
エルディーケー
không gian khách-ăn-bếp
ちゅうぼく
cây thân gỗ cỡ trung
ほうい
phương hướng
しゅしんしつ
phòng ngủ chính
phòng khách
ていぼく
cây bụi thấp
こどもしつ
phòng trẻ em
ようしつ
phòng kiểu phương Tây
ちひしょくぶつ
cây phủ nền
せんめんしつ
phòng rửa mặt
わしつ
phòng kiểu Nhật
しばふ
thảm cỏ
khoảng lùi/setback
だついしつ
phòng thay đồ trước tắm
おしいれ
tủ âm kiểu Nhật
いけがき
hàng rào cây
しきちないつうろ
lối đi trong khu đất
よくしつ
phòng tắm
tủ quần áo
しょくさいます
bồn cây
くるまよせ
khu xe đón/trả khách
べんじょ
nhà vệ sinh
phòng thay đồ/tủ walk-in
うすいしんとう
thấm nước mưa
ちゅうしゃじょう
bãi đỗ ô tô
しゅうのう
không gian lưu trữ
kho thực phẩm cạnh bếp
うすいしんとうます
hố thấm nước mưa
ちゅうりんじょう
bãi đỗ xe đạp
なんど
phòng kho nhỏ
tủ/phòng để giày bước vào được
とうすいせいほそう
mặt lát thấm nước
がいこう
hạng mục ngoại vi/ngoài nhà
しょさい
phòng làm việc/đọc sách
かじしつ
phòng làm việc nhà
ほそう
lát/mặt đường
じむしつ
văn phòng
khu tiện ích giặt giũ/việc nhà
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
54 từ · Kiến trúc & thiết kế
45 từ · Kiến trúc & thiết kế
45 từ · Kiến trúc & thiết kế
41 từ · Kiến trúc & thiết kế
27 từ · Kiến trúc & thiết kế
25 từ · Kiến trúc & thiết kế
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Kiến trúc & thiết kế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.