建築面積
けんちくめんせき
diện tích xây dựng
Đang hội tụ linh khí…
Kiến trúc & thiết kế
Trang này tập trung vào 45 thuật ngữ thuộc chủ đề Chỉ tiêu kiến trúc trong ngành Kiến trúc & thiết kế, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
45 từ · tối đa 50 từ/trang
けんちくめんせき
diện tích xây dựng
のべめんせき
tổng diện tích sàn
けんぺいりつ
tỷ lệ xây dựng
ようせきりつ
hệ số sử dụng đất
しきちめんせき
diện tích khu đất
ゆかめんせき
diện tích sàn
たかさせいげん
hạn chế chiều cao
しゃせんせいげん
quy định đường xiên giới hạn
ようとちいき
khu vực mục đích sử dụng đất
ぼうかちいき
khu vực phòng cháy
じゅんぼうかちいき
khu vực bán phòng cháy
さいこうめんせき
diện tích lấy sáng
どうろしゃせん
giới hạn đường xiên theo đường phố
りんちしゃせん
giới hạn đường xiên theo ranh đất
きたがわしゃせん
giới hạn đường xiên phía bắc
ひなんかい
tầng thoát nạn
きょしつ
phòng cư trú/sử dụng thường xuyên
さいこうたかさ
chiều cao lớn nhất của công trình
のきだか
cao độ mái hiên
かいだか
chiều cao tầng
てんじょうだか
chiều cao trần
ゆかだか
cao độ sàn
ぜんめんどうろ
đường tiếp giáp phía trước khu đất
どうろふくいん
bề rộng đường
せつどう
tiếp giáp đường theo quy định
せつどうながさ
chiều dài tiếp giáp đường
にちえいきせい
quy định hạn chế bóng đổ
ぜったいたかさせいげん
giới hạn chiều cao tuyệt đối
へきめんこうたい
lùi mặt tường công trình
がいへきこうたい
khoảng lùi tường ngoài
どうろきょうかいせん
ranh giới đường
りんちきょうかいせん
ranh giới đất liền kề
しきちきょうかいせん
ranh giới khu đất
ようせきたいしょうゆかめんせき
diện tích sàn tính vào hệ số sử dụng đất
さいこうゆうこうめんせき
diện tích hữu hiệu lấy sáng
かんきゆうこうめんせき
diện tích hữu hiệu thông gió
きょしつめんせき
diện tích phòng sử dụng thường xuyên
えんしょうのおそれのあるぶぶん
phần công trình có nguy cơ cháy lan theo quy định
てんくうりつ
tỷ lệ bầu trời nhìn thấy dùng trong kiểm tra hạn chế hình khối
にちえいず
biểu đồ/bản vẽ bóng đổ
にちえいじかん
thời gian bị bóng đổ
けんちくげんかい
giới hạn không gian cho phép xây dựng
ようせきりつをけいさんする
tính hệ số sử dụng đất
けんぺいりつをけいさんする
tính tỷ lệ xây dựng
めんせきをもとめる
tính/xác định diện tích
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
54 từ · Kiến trúc & thiết kế
45 từ · Kiến trúc & thiết kế
41 từ · Kiến trúc & thiết kế
27 từ · Kiến trúc & thiết kế
25 từ · Kiến trúc & thiết kế
25 từ · Kiến trúc & thiết kế
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Kiến trúc & thiết kế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.