改修
かいしゅう
cải tạo/sửa chữa nâng cấp
Đang hội tụ linh khí…
Kiến trúc & thiết kế
Trang này tập trung vào 23 thuật ngữ thuộc chủ đề Cải tạo & bảo tồn trong ngành Kiến trúc & thiết kế, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
23 từ · tối đa 50 từ/trang
かいしゅう
cải tạo/sửa chữa nâng cấp
かいしゅうせっけい
thiết kế cải tạo
かいちく
xây dựng lại/cải tạo thuộc phạm vi pháp lý "改築"
ぞうちく
xây thêm/mở rộng công trình
げんちく
giảm diện tích/khối tích công trình
もようがえ
thay đổi lớn về cấu tạo/hoàn thiện theo thuật ngữ pháp lý
だいきぼのしゅうぜん
sửa chữa quy mô lớn theo luật
だいきぼのもようがえ
thay đổi quy mô lớn theo luật
cải tạo nâng cấp toàn diện
chuyển đổi công năng công trình
ほぞん
bảo tồn
ほぞんかいしゅう
cải tạo có bảo tồn
ふくげん
phục nguyên dựa trên căn cứ lịch sử
たいしんかいしゅう
cải tạo kháng chấn
バリアフリーかいしゅう
cải tạo tiếp cận không rào cản
しょうエネかいしゅう
cải tạo tiết kiệm năng lượng
てっきょはんい
phạm vi tháo dỡ
しんせつはんい
phạm vi xây/lắp mới
きそんりよう
tận dụng hiện trạng
げんじょうふっきゅう
khôi phục về hiện trạng ban đầu
れっか
xuống cấp/lão hóa
かいしゅうず
bản vẽ cải tạo
かいたいず
bản vẽ tháo dỡ
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
54 từ · Kiến trúc & thiết kế
45 từ · Kiến trúc & thiết kế
45 từ · Kiến trúc & thiết kế
41 từ · Kiến trúc & thiết kế
27 từ · Kiến trúc & thiết kế
25 từ · Kiến trúc & thiết kế
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Kiến trúc & thiết kế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.