室内音響
しつないおんきょう
âm học phòng
Đang hội tụ linh khí…
Kiến trúc & thiết kế
Trang này tập trung vào 24 thuật ngữ thuộc chủ đề Âm học kiến trúc trong ngành Kiến trúc & thiết kế, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
24 từ · tối đa 50 từ/trang
しつないおんきょう
âm học phòng
しゃおんせいのう
khả năng cách âm
きゅうおんりつ
hệ số hấp thụ âm
ざんきょうじかん
thời gian vang
とうかそんしつ
tổn thất truyền âm
ゆかしょうげきおん
tiếng ồn va đập sàn
じゅうりょうゆかしょうげきおん
tiếng va đập sàn loại nặng
けいりょうゆかしょうげきおん
tiếng va đập sàn loại nhẹ
そうおんレベル
mức ồn
あんそうおん
tiếng ồn nền
ぼうおん
chống ồn
ぼうおんしつ
phòng cách âm
きゅうおんざい
vật liệu tiêu âm
しゃおんざい
vật liệu cách âm
おんきょうはんしゃ
phản xạ âm
おんきょうかくさん
khuếch tán âm
おんあつレベル
mức áp suất âm
りんしつかんしゃおん
cách âm giữa các phòng
せつびそうおん
tiếng ồn thiết bị
がいぶそうおん
tiếng ồn bên ngoài
はんきょうかた
phản xạ âm quá mức
ざんきょうじかんをはかる
đo thời gian vang
そうおんをはかる
đo tiếng ồn
そうおんけい
máy đo mức ồn
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
54 từ · Kiến trúc & thiết kế
45 từ · Kiến trúc & thiết kế
45 từ · Kiến trúc & thiết kế
41 từ · Kiến trúc & thiết kế
27 từ · Kiến trúc & thiết kế
25 từ · Kiến trúc & thiết kế
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Kiến trúc & thiết kế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.