照明計画
しょうめいけいかく
kế hoạch chiếu sáng
Đang hội tụ linh khí…
Kiến trúc & thiết kế
Trang này tập trung vào 22 thuật ngữ thuộc chủ đề Chiếu sáng kiến trúc trong ngành Kiến trúc & thiết kế, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
22 từ · tối đa 50 từ/trang
しょうめいけいかく
kế hoạch chiếu sáng
じんこうしょうめい
chiếu sáng nhân tạo
しぜんさいこう
lấy sáng tự nhiên
きど
độ chói/luminance
いろおんど
nhiệt độ màu
えんしょくせい
khả năng hoàn màu
はいこう
phân bố ánh sáng
ちょくせつしょうめい
chiếu sáng trực tiếp
かんせつしょうめい
chiếu sáng gián tiếp
ぜんぱんしょうめい
chiếu sáng chung
きょくぶしょうめい
chiếu sáng cục bộ
タスクしょうめい
chiếu sáng tác vụ
アンビエントしょうめい
chiếu sáng nền
ちゅうこうりよう
tận dụng ánh sáng ban ngày
しょうめいきぐ
thiết bị đèn chiếu sáng
đèn downlight
ラインしょうめい
đèn tuyến tính
へきめんしょうめい
chiếu sáng tường
ちょうこう
điều chỉnh độ sáng
じんかんセンサー
cảm biến hiện diện/người
しょうどをはかる
đo độ rọi
しょうどけい
máy đo độ rọi
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
54 từ · Kiến trúc & thiết kế
45 từ · Kiến trúc & thiết kế
45 từ · Kiến trúc & thiết kế
41 từ · Kiến trúc & thiết kế
27 từ · Kiến trúc & thiết kế
25 từ · Kiến trúc & thiết kế
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Kiến trúc & thiết kế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.