従業員番号
じゅうぎょういんばんごう
mã nhân viên
Đang hội tụ linh khí…
Nhân sự & văn phòng
Trang này tập trung vào 30 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Chỉ số / kích thước trong ngành Nhân sự & văn phòng, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
30 từ · tối đa 50 từ/trang
じゅうぎょういんばんごう
mã nhân viên
にゅうしゃび
ngày vào công ty
けいやくきかん
thời hạn hợp đồng
しょていろうどうじかん
giờ làm việc quy định
ほうていろうどうじかん
giờ làm việc theo luật
ざんぎょうじかん
số giờ làm thêm
ゆうきゅうざんにっすう
số ngày phép còn lại
じかんがいてあて
phụ cấp làm ngoài giờ
しんやてあて
phụ cấp ca đêm
きゅうじつてあて
phụ cấp làm ngày nghỉ
じゅうたくてあて
phụ cấp nhà ở
やくしょくてあて
phụ cấp chức vụ
こうじょがく
số tiền khấu trừ
しゃかいほけんりょう
phí bảo hiểm xã hội
ふようてあて
phụ cấp người phụ thuộc
ひょうかきかん
kỳ đánh giá
たいしょくび
ngày nghỉ việc
ないせん
số máy nội bộ
ほかんきげん
thời hạn lưu hồ sơ
りょひ
chi phí công tác
こうつうひ
chi phí đi lại
しゅくはくひ
chi phí lưu trú
きゅうよ
tiền lương
きほんきゅう
lương cơ bản
てあて
phụ cấp
しょうよ
thưởng/bonus
つうきんてあて
phụ cấp đi lại
ざんぎょうてあて
phụ cấp làm thêm
そうしきゅうがく
tổng tiền lương trước khấu trừ
てどりがく
lương thực nhận
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
20 từ · Nhân sự & văn phòng
20 từ · Nhân sự & văn phòng
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Nhân sự & văn phòng được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.